lập trường

Học thuật
Thân thiện
lập trường

Trong cuộc thảo luận, anh ấy đã trình bày lập trường của mình một cách rõ ràng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ đứng thái độ khi nhận thức xửmột vấn đề: "Lập trường" chỉ quan điểm, tư tưởng cách tiếp cận một người hoặc một nhóm người kiên định dựa trên để nhìn nhận, đánh giá hành động trước một sự việc, vấn đề nào đó.
    • Lập trường giai cấp (nói tắt): Quan điểm, lợi ích cách hành xử xuất phát từ vị trí của một giai cấp nhất định trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong quá trình thương lượng, lập trường hai bên đã gần nhau. (Trong quá trình thương lượng, quan điểm của hai bên đã gần nhau hơn.)
    • Anh ấy lập trường rất rõ ràng về vấn đề bảo vệ môi trường. (Anh ấy quan điểm rất rõ ràng về vấn đề bảo vệ môi trường.)
    • Lập trường kiên định của người chiến sĩ cách mạng. (Quan điểm kiên định của người chiến sĩ cách mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ vững lập trường": kiên định, không thay đổi quan điểm của mình.

    • bị nhiều áp lực, ông ấy vẫn giữ vững lập trường. ( bị nhiều áp lực, ông ấy vẫn kiên định quan điểm của mình.)
  • "Thay đổi lập trường": chuyển từ quan điểm này sang quan điểm khác.

    • Sau khi nghe phân tích, anh ta đã thay đổi lập trường. (Sau khi nghe phân tích, anh ta đã thay đổi quan điểm.)
  • "Lập trường chính trị": quan điểm, đường lối trong hoạt động chính trị.

    • Bài báo phân tích lập trường chính trị của các đảng phái. (Bài báo phân tích quan điểm chính trị của các đảng phái.)
Biến thể từ gần giống
  • Quan điểm (danh từ): cách nhìn nhận, đánh giá về một sự việc, vấn đề.

    • Quan điểm của anh ấy về giáo dục rất tiến bộ. (Cách nhìn nhận của anh ấy về giáo dục rất tiến bộ.)
  • Tư tưởng (danh từ): hệ thống các quan niệm, ý nghĩ về thế giới cuộc sống.

    • Tư tưởng nhân văn. (Hệ thống quan niệm nhân văn.)
  • Thái độ (danh từ): cách biểu hiện ra bên ngoài của suy nghĩ, tình cảm đối với ai, việc .

    • Thái độ của ấy rất tích cực. (Cách biểu hiện của ấy rất tích cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Lập trường gần nghĩa với: quan điểm, chính kiến, lập trường tư tưởng, lập trường chính trị.
Các cụm từ liên quan
  • lập trường: sở hữu một quan điểm rõ ràng.

    • Một nhà lãnh đạo phải lập trường vững vàng. (Một nhà lãnh đạo phải quan điểm vững vàng.)
  • Phân biệt lập trường: xác định sự khác biệt về quan điểm.

    • Cần phân biệt lập trường của ta địch. (Cần xác định sự khác biệt về quan điểm của ta kẻ thù.)
Thành ngữ liên quan
  • "Lập trường như bàn thạch": (thành ngữ) chỉ lập trường rất vững chắc, không thể lay chuyển.
    • Trước mọi cám dỗ, lập trường của ông ấy vẫn như bàn thạch. (Trước mọi cám dỗ, quan điểm của ông ấy vẫn rất vững chắc, không lay chuyển.)
lập trường

Trong cuộc thảo luận, anh ấy đã trình bày lập trường của mình một cách rõ ràng.

  1. d. 1 Chỗ đứng thái độ khi nhận thức xửvấn đề. Trong quá trình thương lượng, lập trường hai bên đã gần nhau. Thay đổi lập trường. 2 Lập trường giai cấp (nói tắt). Lập trường kiên định.